Xe Buýt tại Đà Nẵng

  • Lộ trình: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng – Tôn Đức Thắng – Điện Biên Phủ – Hà Huy Tập – Hà Khê – Nguyễn Tất Thành – Ông Ích Khiêm – Lê Duẩn – Chi Lăng – Hùng Vương –Trần Phú – Trưng Nữ Vương – Núi Thành – Duy Tân – Cầu Trần Thị Lý – Ngũ Hành Sơn – Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa – Bến xe Hội An.
  • Thời gian: 5h30 – 17h50
  • Giãn cách: 20 phút/chuyến
  • Cự ly tuyến: 36 km
  • Giá vé suốt tuyến(1 hành khách/1 lượt): 18.000 đồng
  • Số chuyến (đi và về) trong ngày: 76 chuyến.

Tuyến số 03: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng – Bến xe Ái Nghĩa

  • Lộ trìnhBến xe Trung tâm thành phố Đà Nẵng- Tôn Đức Thắng- Điện Biên Phủ- Lý Thái Tổ – Hùng Vương- Ông Ích Khiêm – Hoàng Diệu – Trưng Nữ Vương – Núi Thành – Cánh Mạng tháng Tám – Hoà Câm – Quộc lộ 14B – Ngã ba Hoà Đông – Bệnh viện Bắc Quảng Nam – Ngã tư Ái Nghĩa – Bến xe Ái Nghĩa

 Tuyến số 05: Nguyễn Tất Thành – Xuân Diệu

  • Lộ trình: Đi từ đường Nguyễn Tất Thành (bãi biển Xuân Thiều) – Kinh Dương Vương – Trần Cao Vân – Quang Trung – đường 3/2 – Xuân Diệu
  • Lộ trình: Ngã 3 đường Nguyễn Phan Vinh – Hoàng Sa (điểm đầu tuyến) – Nguyễn Phan Vinh – Ngô Quyền – Cầu Rồng – Bạch Đằng – Lý Tự Trọng – Thanh Sơn – Ông Ích Khiêm – Nguyễn Tất Thành – Hà Khê – Hà Huy Tập – Trường Trinh – Quốc lộ 1A – Ngã Ba Hương An – Đường DDT611 – Thị Trấn Đông Phú – Phan Chu Trinh – Bến xe Quế Sơn.
  • Giá vé suốt tuyến(1 hành khách/1 lượt): 33.000 đồng
  • Cự ly tuyến: 70km
  • Tần suất:    Cao điểm: 30 phút/chuyến. Bình thường: 45 phút/chuyến.
  • Thời gian hoạt động hàng ngày: 5h15 – 17h15.
  • Lộ trình: Trạm xe buýt Xuân Diệu – Đường 3/2 – Đống Đa – Lê Lợi – Lý Tự Trọng – Trần Phú – Quang Trung – Lê Lợi – Phan Châu Trinh – Trưng Nữ Vương – Núi Thành – Tiểu La – Lê Thanh Nghị – CMT8  – Ông Ích Đường – Cầu Cầm Lệ – Phạm Hùng – Trạm xe buýt Phạm Hùng – Quốc lộ 1A – Miếu Bông (Vịnh đỗ xe QL1A – trước Bưu điện Miếu Bông)- Quốc lộ 1A – Bến xe liên tỉnh phía Nam.
  • Cự ly tuyến: Cự ly trung bình 16,75 km (Chiều đi: 16,3 km; Chiều về: 17,2 km)
  • Loại xe: B40 (18 chỗ ngồi + 22 chỗ đứng)
  • Thời gian hoạt động:  05h30 đến 21h00. Cụ thể + Giờ cao điểm (từ 06h00 đến 07h30, 11h30 đến 12h30 và 16h30 đến 18h00): 10 phút/chuyến + Giờ bình thường (các giờ còn lại): 20 phút/chuyến.
  • Giá vé: + Vé lượt: 5.000 đồng/lượt. + Vé tháng ưu tiên 45.000 đồng/tháng. + Vé tháng không ưu tiên 90.000 đồng/tháng
  • Số chuyến: 120 chuyến/ngày
  • Thời gian chuyến: 45 phút/ chuyến
  • Lộ trình: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng – Tôn Đức Thắng – Điện Biên Phủ – Hà Huy Tập – Hà Khê – Nguyễn Tất Thành – Ông Ích Khiêm – Lê Duẩn – Chi Lăng – Hùng Vương –Trần Phú – Trưng Nữ Vương – Núi Thành – Duy Tân – Cầu Trần Thị Lý – Ngũ Hành Sơn – Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa – Bến xe Hội An.Bến xe Trung tâm Đà Nẵng – Tôn Đức Thắng – Điện Biên Phủ – Hà Huy Tập – Hà Khê – Nguyễn Tất Thành – Ông Ích Khiêm – Lê Duẩn – Chi Lăng – Hùng Vương –Trần Phú – Trưng Nữ Vương – Núi Thành – Duy Tân – Cầu Trần Thị Lý – Ngũ Hành Sơn – Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa – Bến xe Hội An.
  • Thời gian: 5h30 – 17h
  • Giãn cách: 30 phút/chuyến
  • Giá vé suốt tuyến(1 hành khách/1 lượt): 17.000 đồng
  • Cự ly tuyến: 40.5 km
  • Số chuyến (đi và về) trong ngày: 42 chuyến.
  • Lộ trình: Cảng sông Hàn (bãi đỗ xe đầu đường Như Nguyệt) – Đống Đa – Ông Ích Khiêm – Nguyễn Văn Linh – Đường 2/9 – Tiểu La – Núi Thành – Đường 30/4 – Nguyễn Hữu Thọ – Lê Đại Hành – Ông Ích Đường – CMT8 – Trường Chinh – Cầu Đỏ – QL1A – ĐT605 – Hòa Tiến.
  • Cự ly trung bình: 20 km
  • Thời gian hoạt động: 5h30-21h00 + Giờ cao điểm (từ 06h00 đến 07h30, 11h30 đến 12h30 và 16h30 đến 18h00): 10 phút/chuyến + Giờ bình thường (các giờ còn lại): 20 phút/chuyến
  • Giá vé: + Vé lượt: 5.000 đồng/lượt. + Vé tháng ưu tiên 45.000 đồng/tháng. + Vé tháng không ưu tiên 90.000 đồng/tháng.

Tuyến sô 01: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng – Bến xe Hội An

  • Lộ trìnhĐường phía Đông bến xe Trung tâm – Đường phía Bắc bến xe Trung tâm – Tôn Đức Thắng – Điện Biên Phủ – Lê Duẩn – Trần Phú – Trưng Nữ Vương – Duy Tân – Cầu Nguyễn Văn Trỗi – Ngũ Hành Sơn – Lê Văn Hiến – Bến xe Hội An

Tuyến số 03: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng – Bến xe Ái Nghĩa

  • Lộ trìnhBến xe Trung tâm thành phố Đà Nẵng- Tôn Đức Thắng- Điện Biên Phủ- Lý Thái Tổ – Hùng Vương- Ông Ích Khiêm – Hoàng Diệu – Trưng Nữ Vương – Núi Thành – Cánh Mạng tháng Tám – Hoà Câm – Quộc lộ 14B – Ngã ba Hoà Đông – Bệnh viện Bắc Quảng Nam – Ngã tư Ái Nghĩa – Bến xe Ái Nghĩa

 Tuyến số 03: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng – Bến xe Ái Nghĩa

  • Lộ trìnhBến xe Trung tâm thành phố Đà Nẵng- Tôn Đức Thắng- Điện Biên Phủ- Lý Thái Tổ – Hùng Vương- Ông Ích Khiêm – Hoàng Diệu – Trưng Nữ Vương – Núi Thành – Cánh Mạng tháng Tám – Hoà Câm – Quộc lộ 14B – Ngã ba Hoà Đông – Bệnh viện Bắc Quảng Nam – Ngã tư Ái Nghĩa – Bến xe Ái Nghĩa

Tuyến số 04: Đà Nẵng – Tam Kỳ

  • Lộ trìnhNguyễn Tất Thành – Đường 3/2 – Đống Đa.- Quang Trung – Trần Cao Vân – Hà Huy Tập – Điện Biên Phủ – Nguyễn Tri Phương – Nguyễn Hữu Thọ – Cánh Mạng Tháng Tám – Ông Ích Đường – Cầu Cẩm Lệ – Quốc lộ 1A – Phan Bội Châu – Phan Chu Trinh – Hòa Hương

Tuyến số 06: Đà Nẵng – Mỹ Sơn

  • Lộ trìnhBến xe Trung tâm TP Đà Nẵng – Điện Biên Phủ – Lê Duẩn – Hoàng Hoa Thám – Hàm Nghi – Lê Đình Lý – Nguyễn Tri Phương – Trưng Nữ Vương – Duy Tân – Núi Thành – Cánh Mạng tháng Tám – Hoà Cầm – Quốc lộ 1A – Tỉnh lộ 610 – Mỹ Sơn.
  • Lộ trình: Cảng Sông Hàn (bãi đỗ xe đầu đường Như Nguyệt) – Trần Phú – Lý Tự Trọng – Nguyễn Thị Minh Khai – Hùng Vương – Trần Phú – Trưng Nữ Vương – Núi Thành – Cách Mạng Tháng 8 – Cầu vượt Hòa Cầm – Trường Sơn – Quốc lộ 14B – TTHC huyện Hòa Vang.
  • Cự ly trung bình: 19,9 km
  • Thời gian hoạt động: từ 5h30 đến 21h00 + Giờ cao điểm (từ 06h00 đến 07h30, 11h30 đến 12h30 và 16h30 đến 18h00): 10 phút/chuyến + Giờ bình thường (các giờ còn lại): 20 phút/chuyến
  • Giá vé: + Vé lượt: 5.000 đồng/lượt. + Vé tháng ưu tiên 45.000 đồng/tháng. + Vé tháng không ưu tiên 90.000 đồng/tháng.
  • Lộ trình: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng – Lê Thạch – Đinh Liệt – Nguyễn Đình Tứ – Tôn Đản – Lê Trọng Tấn – Trường Chinh – Lê Đại Hành – Nguyễn Hữu Thọ – Đường 30/4 – Núi Thành – Phan Đăng Lưu – Đường 2/9 – Cầu Tiên Sơn – Ngũ Hành Sơn – Phan Tứ – Võ Nguyên Giáp – Non Nước – Khu du lịch Non Nước.
  • Thời gian hoạt động: từ 5h30 đến 21h00
  • Thời gian giãn cách tuyến: + Giờ cao điểm (từ 06h00 đến 07h30, 11h30 đến 12h30 và 16h30 đến 18h00): 10 phút/chuyến + Giờ bình thường (các giờ còn lại): 20 phút/chuyến
  • Giá vé: + Vé lượt: 5.000 đồng/lượt. + Vé tháng ưu tiên 45.000 đồng/tháng. + Vé tháng không ưu tiên 90.000 đồng/tháng.
  • Lộ trình: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng – Tôn Đức Thắng – Cầu vượt ngã Ba Huế (tầng 3) – Điện Biên Phủ – Huỳnh Ngọc Huệ – Hà Huy Tập – Thái Thị Bôi – Lê Độ – Võ Văn Tần – Hải Phòng – Ông Ích Khiêm – Nguyễn Hoàng – Nguyễn Văn Linh –  Cầu Rồng – Võ Văn Kiệt – Hồ Nghinh – Hà Kỳ Ngộ – Nguyễn Sáng – Nguyễn Huy Chương – Hoàng Sa – Thọ Quang.
  • Cự ly trung bình: 16,16km
  • Thời gian hoạt động: từ 5h30 đến 21h00 (riêng Thứ 7 và Chủ Nhật hoạt động từ 5h30 đến 20h00) + Giờ cao điểm (từ 06h00 đến 07h30, 11h30 đến 12h30 và 16h30 đến 18h00): 10 phút/chuyến + Giờ bình thường (các giờ còn lại): 20 phút/chuyến
  • Giá vé: + Vé lượt: 5.000 đồng/lượt. + Vé tháng ưu tiên 45.000 đồng/tháng. + Vé tháng không ưu tiên 90.000 đồng/tháng.
  • Lộ trình: Bãi đỗ xe Xuân Diệu – Đường 3/2 – Nguyễn Tất Thành – Ông Ích Khiêm – Hải Phòng – Lý Thái Tổ – Phan Thanh – Phạm Văn Nghị – Nguyễn Tri Phương – Lê Đình Lý – Nguyễn Hữu Thọ – Tiểu La – Nguyễn Hữu Dật – Huỳnh Tấn Phát – Phan Đăng Lưu – Khu vui chơi Helio – Công viên Châu Á – Siêu thị Lotte – Đường Nại Nam – Đường Tiên Sơn – Cầu Tiên Sơn – Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa – Cao đẳng Việt Hàn.
  • Cự ly tuyến: Trung bình 19,95 km (Chiều đi: 20,6 km; Chiều về: 19,3km)
  • Loại xe: B40 (18 chỗ ngồi + 22 chỗ đứng)
  • Thời gian hoạt động: 05h00 – 21h00 + Giờ cao điểm (từ 06h00 đến 07h30, 11h30 đến 12h30 và 16h30 đến 18h00): 10 phút/chuyến + Giờ bình thường (các giờ còn lại): 20 phút/chuyến
  • Giá vé: + Vé lượt: 5.000 đồng/lượt. + Vé tháng ưu tiên 45.000 đồng/tháng. + Vé tháng không ưu tiên 90.000 đồng/tháng.
  • Số chuyến: 120 chuyến/ngày
  • Thời gian chuyến: 63 phút/ chuyến

 Tuyến số 12: Hoàng Sa – bãi xe Trường Sa

  • Lộ trìnhĐi từ Hoàng Sa – Yết Kiêu – Ngô Quyền – Khúc Hạo – cầu Thuận Phước – đường 3/2 – Đống Đa – Lê Duẩn – Nguyễn Tri Phương – cầu Trần Thị Lý – Nguyễn Văn Thoại – bãi xe Trường Sa.

Tuyến số 09: Thọ Quang – Đại Chánh

  • Lộ trìnhNguyễn Phan Vinh (Chợ Mai) – Bùi Quốc Hưng – Vân Đồn – Nguyễn Trung Trực – Ngô Quyền – Cầu Rồng – Bạch Đằng – Lê Văn Duyệt (Trung tâm hành chính thành phố) – Trần Phú – Lê Duẩn – Điện Biên Phủ – Trường Chinh – Quốc lộ 1A – Cầu Đỏ – ĐT 605 – ĐT 609 – Ngã tư Thị trấn Ái Nghĩa – Cầu Quảng Huế – Đại Chánh (Huyện Đại Lộc – Quảng Nam).

Tuyến số 08: Hoa Lư – Phạm Hùng

  • Lộ trìnhĐi từ đường Hoa Lư – Dương Vân Nga – Ngô Quyền – cầu Tuyên Sơn – Xô Viết Nghệ Tĩnh – Cách mạng Tháng 8 – Ông Ích Đường – Phạm Hùng

Tuyến số 09: Thọ Quang – Đại Chánh

  • Lộ trìnhNguyễn Phan Vinh (Chợ Mai) – Bùi Quốc Hưng – Vân Đồn – Nguyễn Trung Trực – Ngô Quyền – Cầu Rồng – Bạch Đằng – Lê Văn Duyệt (Trung tâm hành chính thành phố) – Trần Phú – Lê Duẩn – Điện Biên Phủ – Trường Chinh – Quốc lộ 1A – Cầu Đỏ – ĐT 605 – ĐT 609 – Ngã tư Thị trấn Ái Nghĩa – Cầu Quảng Huế – Đại Chánh (Huyện Đại Lộc – Quảng Nam).
  • Lộ trình: Hoa Lư (ngã 3 đường Hoa Lư – Lý Nhật Quang) – Khúc Hạo – Dương Vân Nga – Vân Đồn – Trần Thánh Tông – Ngô Quyền – Cầu Tiên Sơn – Xô Viết Nghệ Tĩnh – Nguyễn Phong Sắc – Trịnh Đình Thảo – Lê Đại Hành – Ông Ích Đường – Cầu Cẩm Lệ – Phạm Hùng – Trạm xe buýt Phạm Hùng.
  • Cự ly tuyến: Trung bình 17,1km (Chiều đi: 16,1km; Chiều về: 18,1km)
  • Loại xe: B40 (18 chỗ ngồi + 22 chỗ đứng)
  • Thời gian hoạt động: 05h30 – 21h00 + Giờ cao điểm (từ 06h00 đến 07h30, 11h30 đến 12h30 và 16h30 đến 18h00): 10 phút/chuyến. + Giờ bình thường (các giờ còn lại): 20 phút/chuyến.
  • Giá vé: + Vé lượt: 5.000 đồng/lượt. + Vé tháng ưu tiên 45.000 đồng/tháng. + Vé tháng không ưu tiên 90.000 đồng/tháng.
  • Số chuyến: 120 chuyến/ngày
  • Thời gian chuyến: 58 phút/ chuyến

Tuyến số 04: Đà Nẵng – Tam Kỳ

  • Lộ trìnhNguyễn Tất Thành – Đường 3/2 – Đống Đa.- Quang Trung – Trần Cao Vân – Hà Huy Tập – Điện Biên Phủ – Nguyễn Tri Phương – Nguyễn Hữu Thọ – Cánh Mạng Tháng Tám – Ông Ích Đường – Cầu Cẩm Lệ – Quốc lộ 1A – Phan Bội Châu – Phan Chu Trinh – Hòa Hương

 Tuyến số 06: Đà Nẵng – Mỹ Sơn

  • Lộ trìnhBến xe Trung tâm TP Đà Nẵng – Điện Biên Phủ – Lê Duẩn – Hoàng Hoa Thám – Hàm Nghi – Lê Đình Lý – Nguyễn Tri Phương – Trưng Nữ Vương – Duy Tân – Núi Thành – Cánh Mạng tháng Tám – Hoà Cầm – Quốc lộ 1A – Tỉnh lộ 610 – Mỹ Sơn.
  • Lộ trình: 45 Nguyễn Tất Thành (Cầu Thuận Phước) – Đường 3/2 – Đống Đa – Lý Tự Trọng – Nguyễn Thị Minh Khai – Hùng Vương – Phan Châu Trinh – Nguyễn Văn Linh – Nguyễn Tri Phương – Nguyễn Hữu Thọ – CMT8 – Cầu Cẩm Lệ – Quốc Lộ 1A – Phan Bội Châu – Phan Châu Trinh – 954 Phan Châu Trinh (Tam Kỳ).
  • Thời gian: 5h30 – 18h
  • Giãn cách: 15 phút/chuyến
  • Giá vé suốt tuyến(1 hành khách/1 lượt): 28.000 đồng
  • Cự ly tuyến: 70 km
  • Số chuyến (đi và về) trong ngày: 112 chuyến.
  • Lộ trình: Bãi đỗ xe Hoàng Sa (Thọ Quang) – Nguyễn Phan Vinh – Ngô Quyền – Trần Thánh Tông – Khúc Hạo – Lý Nhật Quang – Chu Huy Mân – Cầu Thuận Phước – Đường 3/2 – Đống Đa – Lý Tự Trọng – Nguyễn Thị Minh Khai – Hùng Vương – Lý Thái Tổ – Nguyễn Tri Phương – Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Duy Tân – Cầu Trần Thị Lý – Nguyễn Văn Thoại – Võ Nguyên Giáp – Bãi đỗ xe Công viên Biển Đông.
  • Cự ly tuyến:  Trung bình 21,95km
  • Loại xe: B40 (18 chỗ ngồi + 22 chỗ đứng)
  • Thời gian hoạt động: 05h30 – 21h00 + Giờ cao điểm (từ 06h00 đến 07h30, 11h30 đến 12h30 và 16h30 đến 18h00): 10 phút/chuyến + Giờ bình thường (các giờ còn lại): 20 phút/chuyến
  • Giá vé: + Vé lượt: 5.000 đồng/lượt. + Vé tháng ưu tiên 45.000 đồng/tháng. + Vé tháng không ưu tiên 90.000 đồng/tháng.
  • Số chuyến: 120 chuyến/ngày
  • Thời gian chuyến: 65 phút/ chuyến
  • Lộ trình: Nguyễn Tất Thành (Chung cư Hòa Hiệp Nam) – Phan Văn Định – Nguyễn Lương Bằng – Tôn Đức Thắng – Nguyễn Sinh Sắc – Kinh Dương Vương – Lý Thái Tông – Dũng Sĩ Thanh Khê – Trần Cao Vân – Quang Trung – Bạch Đằng – Đường 3/2 – Trạm xe buýt Xuân Diệu.
  • Cự ly tuyến: Chiều đi-16,6 km; chiều về – 16,6km
  • Loại xe: B40 (18 chỗ ngồi + 22 chỗ đứng)
  • Thời gian hoạt động: + Giờ cao điểm (từ 06h00 đến 07h30, 11h30 đến 12h30 và 16h30 đến 18h00): 10 phút/chuyến + Giờ bình thường (các giờ còn lại): 20 phút/chuyến
  • Giá vé: + Vé lượt: 5.000 đồng/lượt. + Vé tháng ưu tiên 45.000 đồng/tháng. + Vé tháng không ưu tiên 90.000 đồng/tháng.
  • Số chuyến: 120 chuyến/ngày
  • Thời gian chuyến: 54 phút/ chuyến

 Tuyến số 12: Hoàng Sa – bãi xe Trường Sa

  • Lộ trìnhĐi từ Hoàng Sa – Yết Kiêu – Ngô Quyền – Khúc Hạo – cầu Thuận Phước – đường 3/2 – Đống Đa – Lê Duẩn – Nguyễn Tri Phương – cầu Trần Thị Lý – Nguyễn Văn Thoại – bãi xe Trường Sa.
  • Lộ trình: Bến xe trung tâm Đà Nẵng – Tôn Đức Thắng – Điện Biên Phủ – Hà Huy Tập – Hà Khê – Nguyễn Tất Thành – Ông Ích Khiêm – Lê Duẩn – Chi Lăng – Hùng Vương – Hàm Nghi – Lê Đình Lý – Nguyễn Tri Phương – Trưng Nữ Vương – Duy Tân – Núi Thành – CMT8 – Cầu Vượt Hòa Cầm – Quốc lộ 1A – Vĩnh Điện – Nam Phước – Tỉnh lộ 610 – Trà Kiệu – Kiểm Lâm – Mỹ Lược – Thu Bồn – Chợ Phú Đa (Quảng Nam).
  • Thời gian: 5h15 – 16h45
  • Giãn cách: 30 phút/chuyến
  • Giá vé suốt tuyến (1 hành khách/1 lượt): 25.000 đồng
  • Cự ly tuyến: 66.7 km
  • Số chuyến (đi và về) trong ngày: 48 chuyến

Tuyến sô 01: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng – Bến xe Hội An

  • Lộ trìnhĐường phía Đông bến xe Trung tâm – Đường phía Bắc bến xe Trung tâm – Tôn Đức Thắng – Điện Biên Phủ – Lê Duẩn – Trần Phú – Trưng Nữ Vương – Duy Tân – Cầu Nguyễn Văn Trỗi – Ngũ Hành Sơn – Lê Văn Hiến – Bến xe Hội An

Tuyến số 05: Nguyễn Tất Thành – Xuân Diệu

  • Lộ trình: Đi từ đường Nguyễn Tất Thành (bãi biển Xuân Thiều) – Kinh Dương Vương – Trần Cao Vân – Quang Trung – đường 3/2 – Xuân Diệu

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.